RPM Jade 16mm Widebody kết hợp dáng thân rộng 16 × 8 inch với lõi dày 16mm, trọng lượng trung bình 7.8oz và twist weight 6.9 – mức twist weight cao nhất trong bốn bản Jade theo số RPM công bố. So với bản 14mm Widebody cùng dáng, bản 16mm nặng hơn 0.1oz, swing weight 107 so với 104 và balance point 244 mm so với 243 mm.

Jade – vợt thiên lực tập trung vào độ xoáy
Tên RPM nghĩa là Revolutions Per Minute, và hãng nói độ xoáy là động lực của họ ngay từ ngày đầu. Jade là mẫu full-foam mới nhất của RPM, được xây dựng quanh một nỗi ám ảnh: độ xoáy bền theo thời gian. Hãng thiết kế Jade như một cây vợt power có độ xoáy đặc biệt: cú đánh bật mạnh, cân bằng bởi độ dễ đoán và cảm giác bóng, hợp với lối chơi chính xác ở trình độ cao. Theo RPM, kết quả là cây vợt cho người muốn xoáy cao không mòn đi, lực mạnh mà điều khiển được và hiệu năng ổn định từ cú drive cuối sân tới các pha đôi công nhanh sát lưới.

Bề mặt nhám bền SICmatrix
RPM gọi grit là ngôi sao thật sự của Jade. Công nghệ SICmatrix sử dụng một trong những vật liệu cứng nhất hiện có để làm lớp nhám cực kỳ bền, xếp hạng Tier 1 durable roughness: tạo xoáy cao và quan trọng là vẫn tiếp tục tạo xoáy. Hãng thử nghiệm, làm mẫu bề mặt này kỹ lưỡng tại nhà máy và thu được độ xoáy bền nhất từng thấy, sau đó gửi kiểm định độc lập; kết quả thử bằng máy bắn bóng xác nhận mức Tier 1 durable grit. James Ignatowich cũng thử và góp ý chỉnh sửa nhiều vòng cho tới khi vợt đạt chuẩn anh chơi.
Lõi nổi MPP và lớp carbon Axial
- MPP Floating Core: lõi full-foam nhắm tới kiểm soát cao và độ bền lâu, chống xuống cấp và điểm chết vốn làm những cây vợt khác yếu đi; RPM bọc lõi bằng foam EVA mềm để có lực, điểm ngọt lớn và độ bền.
- Axial Carbon Layup: cho dwell time cao, ôm bóng tốt để đặt bóng đúng ý; sợi carbon xếp hướng giúp truyền năng lượng, ổn định và phản hồi đều.

Thông số Jade 16mm Widebody
| Chứng nhận (Registered Approval Body) | USAP PBCoR .43 |
|---|---|
| Phân hạng (Class) | Professional Level |
| Bề mặt (Surface) | Proprietary SICmatrix Surface |
| Độ dày lõi (Core Thickness) | 16mm |
| Trọng lượng trung bình (Average Weight) | 7.8oz |
| Swing Weight | 107 |
| Twist Weight | 6.9 |
| Chiều dài vợt (Paddle Length) | 16 inch |
| Chiều rộng vợt (Paddle Width) | 8 inch |
| Chiều dài cán (Grip Length) | 5.5 inch |
| Chu vi cán (Grip Circumference) | 4.125 inch |
| Điểm cân bằng (Balance Point) | 244 mm |
Đặt cạnh ba bản Jade còn lại
| Bản Jade | Dài × rộng | Nặng TB | Swing | Twist | Balance point |
|---|---|---|---|---|---|
| 16mm Widebody (đang xem) | 16 × 8 inch | 7.8oz | 107 | 6.9 | 244 mm |
| 14mm Widebody | 16 × 8 inch | 7.7oz | 104 | 6.8 | 243 mm |
| 16mm Elongated | 16.5 × 7.5 inch | 7.8oz | 112 | 6.2 | 247mm |
| 14mm Elongated | 16.5 × 7.5 inch | 7.7oz | 112 | 6.0 | 248 mm |
Các trang: Jade 14mm Widebody, Jade 16mm Elongated, Jade 14mm Elongated.
Jade hay Q2 bản 16mm Widebody
RPM công bố cùng bộ số đo cho Jade và Q2 16mm Widebody: 7.8oz, swing weight 107, twist weight 6.9, balance point 244 mm. Điểm khác là mặt vợt (Jade: SICmatrix; Q2: Carbon Fiber Surface) và kết cấu lõi (Jade: MPP floating core bọc EVA; Q2: foam EPP đúc nguyên khối có rãnh 3mm).
Mua tại PickStore
Thời hạn bảo hành tại PickStore: 6 tháng.
Chính sách của PickStore: đổi hoặc trả do thay đổi nhu cầu trong 07 ngày từ ngày giao hàng thành công, vợt phải chưa sử dụng, còn nguyên tem và đủ hộp. Tiền hoàn được trả trong tối đa 07 ngày kể từ khi PickStore nhận lại hàng và xác nhận đủ điều kiện; với đổi trả do thay đổi nhu cầu, phí giao hàng ban đầu, phí COD và phí gửi trả không được hoàn. Chi tiết tại chính sách bảo hành, đổi trả.
Tham khảo: các công nghệ lõi vợt, bảo quản bề mặt vợt, các mẫu vợt pickleball khác.